Dịch

si liao

thán từ (interjection)
/ˈsiː˦˨ ˌljaʊ˦˨/

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với die liaothán từSynonym of die liao.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến死了sí liáu

AI