Nghĩa chính
- Dùng để gợi ý rằng một người sẽ phải chịu số phận, hoặc coi như đã chếtcụm từnội động từ (intransitive)Used to suggest that one is doomed, or as good as dead.
- Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see die, liaocụm từnội động từ (intransitive)Used other than figuratively or idiomatically: see die, liao.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- […] , ( , ).
- smrt .. , ^([]) , . .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phúc Kiến了liáu
- từ Teochew了liao²
- từ tiếng Quan Thoại了liǎo