Dịch

die liao

cụm từ (phrase)
/ˈdaɪ˦ ljaʊ˨˩/

Nghĩa chính

  1. Dùng để gợi ý rằng một người sẽ phải chịu số phận, hoặc coi như đã chếtcụm từnội động từ (intransitive)Used to suggest that one is doomed, or as good as dead.
  2. Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see die, liaocụm từnội động từ (intransitive)Used other than figuratively or idiomatically: see die, liao.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • […] , ( , ).
  • smrt .. , ^([]) , . .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phúc Kiến了liáu
  2. từ Teochew了liao²
  3. từ tiếng Quan Thoại了liǎo

AI