Nghĩa chính
- Bị lạc đường một cách bất ngờ và đi chệch hướng; bị lạc và kết thúc ở một nơi xa xôi nào đóđộng từTo have unexpectedly lost one's way and gone off course; to get lost and end up in some faraway place.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go hor lanđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với hor lan |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà LanHolland
Ví dụ
- .