Dịch

hor lan

động từ (verb)
/ˌhɔː˨ ˈlɑn(˨)˦/

Nghĩa chính

  1. Bị lạc đường một cách bất ngờ và đi chệch hướng; bị lạc và kết thúc ở một nơi xa xôi nào đóđộng từTo have unexpectedly lost one's way and gone off course; to get lost and end up in some faraway place.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

go hor lanđộng từĐồng nghĩa với hor lan

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà LanHolland

Ví dụ

  • .

AI