qué hay
cụm từ (phrase)
/ˌke ˈai/
Nghĩa chính
- Có chuyện gì thế, dạo này thế nàocụm từwhat's up?; what's going on?
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- qué hayDạng gốc (base form)
- ¿qué hayDạng gốc (base form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| qué hay de nuevo | Có gì mới không |