no hay nada
Nghĩa chính
- Không có gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sobre gustos no hay nada escritocụm từ | cụm từ | Không có sự tính toán nào cho hương vị |
Ví dụ
- .Hôm nay trong tủ lạnh không có gì.
Xuất hiện ở từ khác
- haykết hợpkhông có gì
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sobre gustos no hay nada escritocụm từ | cụm từ | Không có sự tính toán nào cho hương vị |