Dịch

aquí

A1trạng từ (adverb)
Hay gặp
/aˈki/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ở đây, đây, tại đâytrạng từA1In, at, or to this place where the speaker is.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở đây
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

he aquíKìa, đây này, nhìn xem
aquí y allíỞ đây và ở đó
aquí estamosVẫn thế, tàm tạm
aquí hay temaCó cơ hội ăn nằm, có mùi mờ ám
de aquí en másTừ nay trở đi
de aquí te esperoHạng nhất; tuyệt vời; chết tiệt
de aquí a LimaBằng một cú sút xa; một chặng đường dài
aquí y en ChinaMọi nơi trên thế giới

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Ở đây (ở vị trí của người nói)
  1. here (in the speaker's location)

Ví dụ

  • .Các bạn không việc gì phải tiếp tục lảng vảng quanh đây.
  • .Elena đã đảm bảo với chúng tôi rằng chúng tôi sẽ tìm thấy bạn ở đây.
  • .Không ai trong chúng tôi thấy vui vẻ ở quanh đây cả.

AI