Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wild blue yonder
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
aɪ
l
d
ˈ
b
l
u
ˈ
j
ɑ
n
d
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Bầu trời
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The sky.
2
Nơi xa xôi chưa được biết đến và bí ẩn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A faraway place which is unknown and mysterious.
Ví dụ
he
shot
an
arrow
into
the
blue
AI
1
Bầu trời
2
Nơi xa xôi chưa được biết đến và bí ẩn
1
Bầu trời
2
Nơi xa xôi chưa được biết đến và bí ẩn
1
Bầu trời
2
Nơi xa xôi chưa được biết đến và bí ẩn