Dịch

thither

C2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
UK/ˈðɪðə/US/ˈðɪðɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đằng kiatrạng từkhông so sánh (not comparable)To that place.
  2. Đến thời điểm đó, kết thúc hoặc kết quảtrạng từkhông so sánh (not comparable)To that point, end, or result.
  3. Càng xatính từThe farther, the other and more distant.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

hither and thithertrạng từ, động từĐến đây và đến đó, nơi này đến nơi khác; theo các hướng khác nhau
hither, thither and yonChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithider
  2. từ tiếng Anh cổþider
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þadrê

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • đây đó, chỗ này chỗ kia
  • […] , , […]
  • .

AI