Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Đến nơi nào; Ở đâutrạng từkhông so sánh (not comparable)To what place; where.
- Lý do, điều kiện hoặc trạng thái gìtrạng từkhông so sánh (not comparable)To what (future) cause, condition or state, reason, etc.; where, where next; also (obsolete) to what extent; how far.
- Đến nơi đótrạng từkhông so sánh (not comparable)To the place in or to which.
- Nơi mà ai đó hay cái gì đó đi tớidanh từA place to which someone or something goes; also, a condition to which someone or something moves.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 5
Đến nơi nào
- không so sánh (not comparable)To which place; also (after a noun denoting a place) to which.
Ví dụ
- , .Với nét mặt nghiêm trang ấy, anh ta vội vàng dùng bữa sáng rồi lái xe đến đồn cảnh sát, nơi thi thể đã được đưa tới.
- , .Từ đâu” và “đến đâu” trong những lần ra vào của họ không tạo ấn tượng gì với cộng đồng, và khi họ biến mất thì chẳng ai hỏi bằng cách nào hay vì sao.
- ?anh đi đâu đấy?
Họ từ (word family)
cùng gốc whitherNguồn gốc (etymology)
trạng từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhider“to what place?; into or to which; to what place, where; no matter where, to wherever”
- từ tiếng Anh cổhwider
- từ tiếng German nguyên thủy*hwadrê“to what place, where”
động từ, danh từ
- mượn từ tiếng Scotswhidder
- từ tiếng Bắc Âu cổhviða“gust of wind”
Xuất hiện ở từ khác
- wheređồng nghĩaTừ cổ cách chỉ nơi đến.