Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Do đó, từ đóliên từUsed for introducing the result of a fact that has just been stated; thence
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Từ đâu đến
- không so sánh (not comparable)From where; from which place or source.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwhennes
- từ tiếng Anh cổhwanon
Ví dụ
- , .Công việc chậm chạp và nguy hiểm, do đó chi phí cao.
- "" , ."Pork" bắt nguồn từ tiếng Pháp, từ đó chúng ta có được hầu hết các thuật ngữ nấu ăn hiện đại.
- chẳng ai biết anh ta từ đâu đến
Họ từ (word family)
cùng gốc whenceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha