Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ đó, từ nơi ấytrạng từkhông so sánh (not comparable)From there, from that place or from that time.
- Vì thế, do đótrạng từkhông so sánh (not comparable)Deriving from this fact or circumstance; therefore, therefrom.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Kể từ đó
- không so sánh (not comparable)Kể từ đó, từ thời điểm đóFrom that time; thenceforth; thereafter.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc thenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiþennes
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þananā
Ví dụ
- .Tôi từ đó đến.
- , , Gerara.Áp-ra-ham dời khỏi nơi đó xuống vùng đất phía nam, cư ngụ giữa Cades và Sur, rồi trọ tại Gerara.
- , : .Rồi họ rời nơi đó để đi Sodom: nhưng Áp-ra-ham vẫn đứng trước mặt Chúa.