Dịch

thence

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Từ đó, từ nơi ấytrạng từkhông so sánh (not comparable)From there, from that place or from that time.
  2. Vì thế, do đótrạng từkhông so sánh (not comparable)Deriving from this fact or circumstance; therefore, therefrom.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm động từ (phrasal verb)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Kể từ đó
  1. không so sánh (not comparable)Kể từ đó, từ thời điểm đóFrom that time; thenceforth; thereafter.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiþennes
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þananā

Ví dụ

  • .Tôi từ đó đến.
  • , , Gerara.Áp-ra-ham dời khỏi nơi đó xuống vùng đất phía nam, cư ngụ giữa Cades và Sur, rồi trọ tại Gerara.
  • , : .Rồi họ rời nơi đó để đi Sodom: nhưng Áp-ra-ham vẫn đứng trước mặt Chúa.

AI