Dịch

thenceforth

trạng từ (adverb)
UK/ˌðɛnsˈfɔːθ/US/ˌðɛnsˈfɔːɹθ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấytrạng từkhông so sánh (not comparable)From that time on.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

thenceforth

  1. từ tiếng Anh trung đạithennesforth

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Joe’s , , .
  • ... , British-America , ; .

AI