Dịch

whatever

A2danh từ (noun)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/wɒtˈɛv.ə/US/wʌtˈɛv.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. bất kỳ ... nào, mọi ... màtừ hạn địnhA2Any or every thing or amount without exception.
  2. bất cứ thứ gì, bất cứ điều gìđại từA2Anything that or all that can be done or chosen.
  3. sao cũng được, kệthán từB1Used to dismiss something or show indifference to further discussion.
  4. chút nào, hoàn toàntrạng từB2không so sánh (not comparable)thường ở câu phủ định (usually negative)Used after a negative statement to emphasize total absence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whateverDạng gốc (base form)
  2. whateversSố nhiều (plural)
  3. more whateverSo sánh hơn (comparative)
  4. most whateverSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • no, nothing, none, etc. whatevergì… cả

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Từ hạn định (determiner) 1
Đại từ (pronoun) 3
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Bất cứ thứ gì
  1. A thing or person whose actual name is unknown or forgotten.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

what-ever

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhatever

Ví dụ

  • . , ....Đối với tôi, Alec đã chết rồi. Dù thứ họ nhốt trong đó là gì, cái... thứ gì đó.
  • , , ?Bạn sẽ cảm thấy thế nào nếu bạn là một yêu tinh thực vật, và tiền thưởng hàng ngày của bạn gắn liền với số lượng những thứ vớ vẩn mà bạn sản xuất ra, rồi cái thứ to xác vụng về này xông vào và kéo tụt năng suất cả tuần của bạn?
  • , .Dù lựa chọn của bạn là gì, hậu quả vẫn sẽ xảy ra.

AI