Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whevs
thán từ
(interjection)
/
w
ɛ
v
z
/
Nghĩa chính
1
Bất cứ điều gì (biểu thức được sử dụng để loại bỏ một cái gì đó)
thán từ
whatever (expression used to dismiss something).
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
whatever
Ví dụ
‘
Whevs
,’
says
Jack
,
looking
embarrassed
.
“
Can
you
get
off
my
hair
please
,
Mum
?’
AI
1
Bất cứ điều gì (biểu thức được sử dụng để loại bỏ một cái gì đó)
1
Bất cứ điều gì (biểu thức được sử dụng để loại bỏ một cái gì đó)
1
Bất cứ điều gì (biểu thức được sử dụng để loại bỏ một cái gì đó)