Dịch

forth

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)
UK/fɔːθ/US/fɔɹθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thứ tưtính từMisspelling of fourth.
  2. Phần tư, vị trí thứ tưdanh từMisspelling of fourth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forthDạng gốc (base form)
  2. forthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

and so forthcụm từVân vân
back and forthdanh từ, trạng từ, tính từTới lui
bring forthđộng từSinh ra, tạo ra, mang lại
come forthđộng từXuất hiện, lộ diện
put forthđộng từĐưa ra, bỏ công sức
set forthđộng từTrình bày, nêu ra, công bố
go forthđộng từTiến về phía trước
stretch forthđộng từMở rộng/mở rộng ra ngoài/về phía trước

4 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 3
Giới từ (preposition) 1
Về phía trước
  1. không so sánh (not comparable)Về phía trước; ra phía trướcForward in time, place or degree.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiforth
  2. từ tiếng Anh cổforþ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*forþ

Ví dụ

  • “[…] — .” . .Họ nói về anh cứ như anh là Croesus vậy—và tôi đoán bọn ăn mày bòn rút của anh một cách quá đáng." Rồi Vickers tuôn ra một tràng chỉ trích gay gắt, rất khác với những phát biểu trên bục giảng của ông. Ông nói với vẻ khinh bỉ tột cùng về sự ngu dốt đặc sệt luôn bộc lộ ở giai cấp công nhân.
  • .Cây cối đâm chồi nảy lộc vào mùa xuân.
  • Goldry , .Khi tiếng chũm chọe vang lên, Nhà vua lao vào Goldry như báo vồ, và với cú lao đó đã đẩy ngã chàng về phía sau và suýt văng ra khỏi sàn đấu vật.

AI