Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thứ tưtính từMisspelling of fourth.
- Phần tư, vị trí thứ tưdanh từMisspelling of fourth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forthDạng gốc (base form)
- forthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| and so forthcụm từ | cụm từ | Vân vân |
| back and forthdanh từ, trạng từ, tính từ | danh từ, trạng từ, tính từ | Tới lui |
| bring forthđộng từ | động từ | Sinh ra, tạo ra, mang lại |
| come forthđộng từ | động từ | Xuất hiện, lộ diện |
| put forthđộng từ | động từ | Đưa ra, bỏ công sức |
| set forthđộng từ | động từ | Trình bày, nêu ra, công bố |
| go forthđộng từ | động từ | Tiến về phía trước |
| stretch forthđộng từ | động từ | Mở rộng/mở rộng ra ngoài/về phía trước |
4 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 3
Giới từ (preposition) 1
Về phía trước
- không so sánh (not comparable)Về phía trước; ra phía trướcForward in time, place or degree.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc forthNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiforth
- từ tiếng Anh cổforþ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*forþ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “[…] — .” . .Họ nói về anh cứ như anh là Croesus vậy—và tôi đoán bọn ăn mày bòn rút của anh một cách quá đáng." Rồi Vickers tuôn ra một tràng chỉ trích gay gắt, rất khác với những phát biểu trên bục giảng của ông. Ông nói với vẻ khinh bỉ tột cùng về sự ngu dốt đặc sệt luôn bộc lộ ở giai cấp công nhân.
- .Cây cối đâm chồi nảy lộc vào mùa xuân.
- Goldry , .Khi tiếng chũm chọe vang lên, Nhà vua lao vào Goldry như báo vồ, và với cú lao đó đã đẩy ngã chàng về phía sau và suýt văng ra khỏi sàn đấu vật.