Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thẳng thắntính từStraightforward; not evasive; candid and direct.
- Bộc trựctính từFrank, outspoken.
- Giản dịtính từMarkedly simple.
- Một cách thẳng thắntrạng từExpressly, frankly, unhesitatingly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forthrightDạng gốc (base form)
- forthrightsSố nhiều (plural)
- more forthrightSo sánh hơn (comparative)
- most forthrightSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc forthright6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 3
Danh từ (noun) 1
Dứt khoát
- Fixed; settled; decided.
Xuất hiện ở từ khác
- honestđồng nghĩaThẳng thắn, rõ ràng và mạnh mẽ trong cách diễn đạt.
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiforþright
- từ tiếng Anh cổforþriht“direct, plain”
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạiforthright
- từ tiếng Anh cổforþrihte“straightway, at once, plainly”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhân chứng được coi là cực kỳ đáng tin cậy nhờ những câu trả lời thẳng thắn của cô ấy.
- " " " ", " , ".Tổng thư ký TSSA Manuel Cortes đã rất thẳng thắn trong lời chỉ trích của mình khi cho rằng Sunak đã "thất bại trắng trợn" trong việc giải quyết "một bi kịch đang gia tăng", vì "mỗi ngày, ngày càng có nhiều gia đình không thể kiếm đủ sống".
- Othrys, , / , / , / war-fiend warrior's , / , .Con trai của Othrys đã nói như vậy, và ngay lập tức, / tinh thần tôi được khơi dậy bởi sự thôi thúc từ trên cao, / tôi lao vào vũ khí giữa ngọn lửa và chiến đấu, / nơi tiếng thét của thần chiến tranh và tiếng kêu của chiến binh, / hòa lẫn với tiếng ồn ào của cuộc xung đột, vang lên tận trời cao.