Dịch

forthwith

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tức khắc, ngay lập tức, tức thìtrạng từkhông so sánh (not comparable)Without delay; immediately.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Ngay khi cuộc tranh cãi kết thúc, tôi rời văn phòng ngay lập tức.
  • , , , , .Người thợ giày liền đuổi theo hắn, nhanh nhất có thể, gào lên, bắt trộm, bắt trộm.
  • , : .Theo lệnh nhà vua ngay lập tức, Giô-sép được đưa ra khỏi ngục, và họ cạo râu cho ông: rồi thay áo quần cho ông và dẫn ông vào yết kiến vua.

Họ từ (word family)

cùng gốc forthwith

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiforth-with“at once, immediately; at the same time, already; straight ahead”

AI