Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngay lập tức, tức thìtrạng từkhông so sánh (not comparable)Very soon; quickly; immediately.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| right-away signaldanh từ | danh từ | Tín hiệu cho người lái tàu bởi người bảo vệ tàu hoặc nhân viên nhà ga rằng tàu đã sẵn sàng khởi hành |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Khởi hành ngay
- không so sánh (not comparable)Khởi hành ngay, đi ngayThe traditional call to the driver of a train or other conveyance intimating that it is safe to move off immediately.
Xuất hiện ở từ khác
- directlyđồng nghĩanghĩa tương tự, thân thiện
- immediatelyđồng nghĩathân mật hơn
- justđồng nghĩaNhấn mạnh rằng việc phải được làm ngay.
- rightkết hợpngay lập tức
- inmediatamenteTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 当时Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cô ấy nói là cô ấy sẽ quay trở lại ngay.
- .Gọi Tom ngay đi.
- .Tôi sẽ tìm hiểu nó ngay lập tức.