Dịch

right away

trạng từ (adverb)
UK/ˈɹɑjt əˈweɪ/US/ˈɹaɪt əˈweɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngay lập tức, tức thìtrạng từkhông so sánh (not comparable)Very soon; quickly; immediately.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

right-away signaldanh từTín hiệu cho người lái tàu bởi người bảo vệ tàu hoặc nhân viên nhà ga rằng tàu đã sẵn sàng khởi hành

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Khởi hành ngay
  1. không so sánh (not comparable)Khởi hành ngay, đi ngayThe traditional call to the driver of a train or other conveyance intimating that it is safe to move off immediately.

Ví dụ

  • .Cô ấy nói là cô ấy sẽ quay trở lại ngay.
  • .Gọi Tom ngay đi.
  • .Tôi sẽ tìm hiểu nó ngay lập tức.

AI