Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tout de suite
trạng từ
(adverb)
UK
/ˌ
t
uː
d
ə
ˈ
s
w
iː
t
/
US
/ˌ
t
uː
t
ˈ
s
w
iː
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ngay lập tức
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Immediately, right away.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pronto
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
立刻
lì kè
Ngay lập tức, tức khắc, liền
马上
mǎ shàng
Ngay lập tức, tức thì
及时
jí shí
Kịp thời, ngay lập tức
Tiếng Tây Ban Nha
inmediatamente
Ngay, ngay lập tức
inmediato
Ngay lập tức, trực tiếp, sát cạnh
al instante
Ngay lập tức, tức thì
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
tout de suite
Ví dụ
If
you
want
to
catch
the
bus
,
you'd
better
leave
tout
de
suite
!
I’ve
got
some
decent
Margaux
in
the
cellar
.
Let’s
get
back
to
my
place
tout
de
suite
and
crack
it
open
.
AI
1
Ngay lập tức
1
Ngay lập tức
1
Ngay lập tức