inmediatamente
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/immeˌdjataˈmente/nguồn
Nghĩa chính
- ngay, ngay lập tức, liềntrạng từB1right away, without delay
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| actuar inmediatamente | Hành động ngay lập tức | |
| cesar inmediatamente | Chấm dứt ngay tức khắc | |
| responder inmediatamente | Trả lời ngay |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng tôi cần nói chuyện với ông ngay lập tức.
- .Hãy gọi cho tôi ngay lập tức trong trường hợp xảy ra tai nạn.
- .Khi uống rượu bia là tôi đỏ mặt ngay lập tức.