就
HSK1
Hay gặpjiù
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- thìtrạng từindicates a consequence, result, or conclusion; then
- đã, liền, ngaytrạng từindicates that an action happens early, quickly, or immediately; as soon as
- chính, chính làtrạng từemphasizes a precise identification or confirmation; exactly
- chỉtrạng từindicates restriction in scope or quantity; only
Chữ và bộ thủ (character, radical)
就
jiù
Bộ: 尢 · uông (yếu, què chân)12 nét
just, simply; to come, go to; to approach, nearCụm từ (phrase)
9 nghĩa khác
Nghĩa 9
Về
- Về, đối với, xét vềwith regard to; concerning
Xuất hiện ở từ khác
- alreadyTiếng Anhtương đương
- andTiếng Anhtương đương
- immediatelyTiếng Anhtương đương
- 于是dễ nhầmCó thể chỉ kết quả hoặc diễn biến ngay sau đó và rất phổ biến trong hội thoại.
- 便dễ nhầm, đồng nghĩaChủ yếu dùng trong khẩu ngữ đời thường, trong khi '便' mang đậm màu sắc văn viết và trang trọng hơn.
- 即đồng nghĩaTừ đơn âm tiết thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,。Cám ơn. Thôi nhé.
- 。Một lần là đủ.
- 。Ngay quanh góc phố.