Dịch

就

HSK1
Hay gặp
jiù

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. thìtrạng từindicates a consequence, result, or conclusion; then
  2. đã, liền, ngaytrạng từindicates that an action happens early, quickly, or immediately; as soon as
  3. chính, chính làtrạng từemphasizes a precise identification or confirmation; exactly
  4. chỉtrạng từindicates restriction in scope or quantity; only

Chữ và bộ thủ (character, radical)

就
jiù
Bộ: 尢 · uông (yếu, què chân)12 nét
just, simply; to come, go to; to approach, near

Cụm từ (phrase)

就业Tìm việc, có việc làm
就是Chính là, đúng là, chính xác là
就算Cho dù, dẫu cho, ngay cả khi
就要Sắp, sắp sửa
成就Thành tựu, thành quả, sự thành công
迁就Nhượng bộ
早就Từ lâu, đã sớm
按部就班Theo đúng trình tự, làm việc theo quy củ

9 nghĩa khác

Nghĩa 9
Về
  1. Về, đối với, xét vềwith regard to; concerning

Ví dụ

  • ,。Cám ơn. Thôi nhé.
  • 。Một lần là đủ.
  • 。Ngay quanh góc phố.

AI