Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đảm nhậnđộng từTo take upon oneself; to start, to embark on (a specific task etc.).
- Cam kếtđộng từnội động từ (intransitive)To commit oneself (to an obligation, activity etc.).
- Vượt bên trong, vượt sai lànđộng từTo pass a slower moving vehicle on the curbside rather than on the side closest to oncoming traffic.
- Sự vượt bên trong, việc vượt sai làndanh từThe passing of slower traffic on the curbside rather than on the side closest to oncoming traffic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- undertakeNguyên thể (infinitive)
- undertakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- undertook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- undertaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- undertakingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- undertake sthđảm nhận, đảm trách việc gì
- undertake to do sthcam kết làm gì
- undertake that…cam đoan rằng…
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| undertake a project | Thực hiện một dự án | |
| undertake a task | Đảm nhận một nhiệm vụ | |
| undertake an investigation | Tiến hành một cuộc điều tra | |
| undertake research | Thực hiện nghiên cứu | |
| undertake to do something | Cam kết làm điều gì |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Quả quyết
- nội động từ (intransitive)Quả quyết, cam đoanTo pledge; to assert, assure; to dare say.
Ví dụ
- , ; , , , .Nói đoạn, chàng ngồi xuống; vẻ ngóng trông khiến ánh mắt chàng đầy hồi hộp, chờ xem ai sẽ xuất hiện để ủng hộ, phản đối, hay dám dấn thân vào nỗ lực đầy nguy nan ấy.
- .Anh ấy cam kết sau này sẽ tập thể dục nhiều hơn.
- ; ; .Đó là tiền chuộc nàng; tôi giao nàng ra; và tôi xin cam đoan rằng đức ngài sẽ hưởng trọn vẹn và yên ổn hai hạt ấy.