Dịch

undertake

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˌʌndəˈteɪk/US/ˌʌndɚˈteɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đảm nhậnđộng từTo take upon oneself; to start, to embark on (a specific task etc.).
  2. Cam kếtđộng từnội động từ (intransitive)To commit oneself (to an obligation, activity etc.).
  3. Vượt bên trong, vượt sai lànđộng từTo pass a slower moving vehicle on the curbside rather than on the side closest to oncoming traffic.
  4. Sự vượt bên trong, việc vượt sai làndanh từThe passing of slower traffic on the curbside rather than on the side closest to oncoming traffic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. undertakeNguyên thể (infinitive)
  2. undertakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. undertook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. undertaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. undertakingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • undertake sthđảm nhận, đảm trách việc gì
  • undertake to do sthcam kết làm gì
  • undertake that…cam đoan rằng…

Cụm từ (phrase)

undertake a projectThực hiện một dự án
undertake a taskĐảm nhận một nhiệm vụ
undertake an investigationTiến hành một cuộc điều tra
undertake researchThực hiện nghiên cứu
undertake to do somethingCam kết làm điều gì

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Quả quyết
  1. nội động từ (intransitive)Quả quyết, cam đoanTo pledge; to assert, assure; to dare say.

Ví dụ

  • , ; , , , .Nói đoạn, chàng ngồi xuống; vẻ ngóng trông khiến ánh mắt chàng đầy hồi hộp, chờ xem ai sẽ xuất hiện để ủng hộ, phản đối, hay dám dấn thân vào nỗ lực đầy nguy nan ấy.
  • .Anh ấy cam kết sau này sẽ tập thể dục nhiều hơn.
  • ; ; .Đó là tiền chuộc nàng; tôi giao nàng ra; và tôi xin cam đoan rằng đức ngài sẽ hưởng trọn vẹn và yên ổn hai hạt ấy.

AI