Dịch

set about

B2động từ (verb)
UK/sɛt‿əˈbaʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bắt tay vào làm, chuyên tâmđộng từnội động từ (intransitive)To start doing or to devote oneself to some task; to set upon.
  2. Bắt đầu, khởi sựđộng từUsed with the adverb sense of about.
  3. Lan truyền, phao tinđộng từngoại động từ (transitive)To circulate or spread (news, a rumour, etc.)
  4. Tấn công, lao vào đánhđộng từngoại động từ (transitive)To attack (someone); to set upon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set aboutNguyên thể (infinitive)
  2. sets aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting aboutPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Trồng
  1. ngoại động từ (transitive)Trồng, phủ xanhTo plant trees or other vegetation in (a place).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Hai thanh niên lao vào đánh anh ta.
  • []ndeede .Thật vậy, toàn bộ hòn đảo là một ngọn núi với nhiều sân thượng và lối đi được trồng đầy những cây cam và cây chanh.
  • .Anh ấy bắt tay vào công việc.

AI