Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bắt tay vào làm, chuyên tâmđộng từnội động từ (intransitive)To start doing or to devote oneself to some task; to set upon.
- Bắt đầu, khởi sựđộng từUsed with the adverb sense of about.
- Lan truyền, phao tinđộng từngoại động từ (transitive)To circulate or spread (news, a rumour, etc.)
- Tấn công, lao vào đánhđộng từngoại động từ (transitive)To attack (someone); to set upon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set aboutNguyên thể (infinitive)
- sets aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting aboutPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Trồng
- ngoại động từ (transitive)Trồng, phủ xanhTo plant trees or other vegetation in (a place).
Xuất hiện ở từ khác
- ponerTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Hai thanh niên lao vào đánh anh ta.
- []ndeede .Thật vậy, toàn bộ hòn đảo là một ngọn núi với nhiều sân thượng và lối đi được trồng đầy những cây cam và cây chanh.
- .Anh ấy bắt tay vào công việc.