Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bắt đầu lao vàođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To begin something with determination; to commence a long and difficult task or project.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set toNguyên thể (infinitive)
- sets toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set to workđộng từ | động từ | Bắt đầu làm việc |
| set to musicđộng từ | động từ | Phổ nhạc |
| set tooldanh từ | danh từ | Công cụ rèn được dùng để đập bằng búa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chiến đấu
- nội động từ (intransitive)To fight.
Ví dụ
- , , .
- .
- .