Dịch

set to

động từ (verb)
US/ˌsɛt tu/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bắt đầu lao vàođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To begin something with determination; to commence a long and difficult task or project.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set toNguyên thể (infinitive)
  2. sets toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting toPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

set to workđộng từBắt đầu làm việc
set to musicđộng từPhổ nhạc
set tooldanh từCông cụ rèn được dùng để đập bằng búa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chiến đấu
  1. nội động từ (intransitive)To fight.

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • .

AI