Dịch

overtake

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈəʊ̯vəːteɪ̯k/US/oʊ̯vɚˈteɪ̯k/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vượtđộng từTo pass a slower moving object or entity (on the side closest to oncoming traffic).
  2. Làm bất ngờ; bất ngờ và vượt qua; mang điđộng từTo take by surprise; surprise and overcome; carry away.
  3. Hành động vượt; một động tác vượtdanh từAn act of overtaking; an overtaking maneuver.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. overtakeNguyên thể (infinitive)
  2. overtakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overtook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. overtaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. overtakingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overtake (sb/sth)vượt (ai/cái gì)
  • overtake sb/sthvượt xa ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

be overtaken in drinkcụm từSay rượu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vượt
  1. ngoại động từ (transitive)To become greater than something else in quantity, worth, etc.

Ví dụ

  • .Chiếc xe chạy chậm đến mức chúng tôi bị một chiếc xe buýt vượt qua.
  • .Doanh số bán hàng tạp hóa ở miền Bắc đã vượt qua miền Nam.
  • .Kế hoạch của chúng tôi đã bị các sự kiện vượt qua.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiovertaken

AI