Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vượt quáđộng từngoại động từ (transitive)To be larger, greater than (something).
- Vượt trội, vượt xađộng từngoại động từ (transitive)To be better than (something).
- Vượt quá, vượt mứcđộng từngoại động từ (transitive)To go beyond (some limit); to surpass; to be longer than.
- Chiếm ưu thế, áp đảođộng từnội động từ (intransitive)To predominate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exceed sthvượt quá gì
- exceed expectationsvượt quá mong đợi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exceed capacity | Vượt quá công suất | |
| exceed expectations | Vượt ngoài mong đợi | |
| exceed the limit | Vượt quá giới hạn | |
| exceed the speed limit | Chạy quá tốc độ quy định | |
| far exceed | Vượt xa | |
| exceedingly high | Cực kỳ cao | |
| exceedingly rare | Cực kỳ hiếm | |
| exceedingly well | Cực kỳ tốt |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thái quá
- nội động từ (intransitive)Thái quá, đi quá giới hạnTo go too far; to be excessive.
Ví dụ
- company's 2005 2004.Doanh thu năm 2005 của công ty vượt doanh thu năm 2004.
- .Chất lượng bài luận của cô ấy đã vượt quá kỳ vọng của tôi.
- .Hiểu rõ hơn những tiến bộ mà các nhà khoa học đạt được trên phương diện hành vi có thể làm giảm nguy cơ các nhà khoa học tự nhiên khác phải viện đến những cách giải thích thần bí khi vượt ra ngoài phạm vi đào tạo chuyên môn của họ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chiếm ưu thế
Họ từ (word family)
cùng gốc exceedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiexceden
- từ tiếng Pháp cổexceder
- từ tiếng Latinhexcēdō“to go beyond”