Dịch

excess

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈɛkˌsɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự quá mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of surpassing or going beyond a limit; the state of being beyond sufficiency, necessity, or duty; more than what is usual or proper.
  2. Số dư, phần vượt quádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree or amount by which one thing or number exceeds another; remainder.
  3. Dư thừa, quá mứctính từkhông so sánh (not comparable)More than is normal, necessary or specified.
  4. Tuyên bố dôi dư nhân sựđộng từngoại động từ (transitive)To declare (an employee) surplus to requirements, such that he or she might not be given work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excessNguyên thể (infinitive)
  2. excessesSố nhiều (plural)
  3. excessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. excessingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • excess of sthsự thừa cái gì/việc gìAre you suffering from an excess of stress in your life?Bạn có đang bị thừa căng thẳng trong cuộc sống không?
  • to excessthừa, quá mứcHe was now eating to excess as a result of stress.Giờ anh ấy ăn uống quá mức vì căng thẳng.
  • in excess of sthhơn cái gìThe increase will not be in excess of two per cent.Mức tăng sẽ không hơn hai phần trăm.

Cụm từ (phrase)

excess baggagedanh từHành lý quá cước
excess profitLợi nhuận vượt mức
excess weightThừa cân
in excess ofgiới từHơn quá
to excesstrạng từNhiều hơn số lượng bình thường, nó trở nên có hại hoặc không lành mạnh
excess returndanh từLợi nhuận vượt quá lợi nhuận phi rủi ro
spherical excessdanh từMức độ mà tổng ba góc của một tam giác cầu lớn hơn hai góc vuông. Phần dư của hình cầu tỉ lệ thuận với diện tích của tam giác
excess salivaNước bọt dư thừa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự ăn uống quá độ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of eating or drinking more than enough.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexces“excess, ecstasy”
  2. từ tiếng Pháp cổexces
  3. từ tiếng Latinhexcessus“a going out, loss of self-possession”

Ví dụ

  • , , , […] .mạ vàng cho vàng ròng, vẽ lên hoa huệ, xịt nước hoa cho hoa violet, [...] là sự dư thừa lãng phí và nực cười.
  • .Hiệu số giữa hai con số là phần vượt quá của số này so với số kia.
  • , . . . . . . Thiên thần thuần khiết, mong ước của nàng không dẫn đến sự quá độ nào để bị khiển trách.

AI