Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự quá mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of surpassing or going beyond a limit; the state of being beyond sufficiency, necessity, or duty; more than what is usual or proper.
- Số dư, phần vượt quádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree or amount by which one thing or number exceeds another; remainder.
- Dư thừa, quá mứctính từkhông so sánh (not comparable)More than is normal, necessary or specified.
- Tuyên bố dôi dư nhân sựđộng từngoại động từ (transitive)To declare (an employee) surplus to requirements, such that he or she might not be given work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- excess of sthsự thừa cái gì/việc gìAre you suffering from an excess of stress in your life?Bạn có đang bị thừa căng thẳng trong cuộc sống không?
- to excessthừa, quá mứcHe was now eating to excess as a result of stress.Giờ anh ấy ăn uống quá mức vì căng thẳng.
- in excess of sthhơn cái gìThe increase will not be in excess of two per cent.Mức tăng sẽ không hơn hai phần trăm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| excess baggagedanh từ | danh từ | Hành lý quá cước |
| excess profit | Lợi nhuận vượt mức | |
| excess weight | Thừa cân | |
| in excess ofgiới từ | giới từ | Hơn quá |
| to excesstrạng từ | trạng từ | Nhiều hơn số lượng bình thường, nó trở nên có hại hoặc không lành mạnh |
| excess returndanh từ | danh từ | Lợi nhuận vượt quá lợi nhuận phi rủi ro |
| spherical excessdanh từ | danh từ | Mức độ mà tổng ba góc của một tam giác cầu lớn hơn hai góc vuông. Phần dư của hình cầu tỉ lệ thuận với diện tích của tam giác |
| excess saliva | Nước bọt dư thừa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự ăn uống quá độ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of eating or drinking more than enough.
Xuất hiện ở từ khác
- extradễ nhầm“excess” chỉ sự dư thừa, vượt quá mức cho phép hoặc cần thiết, thường mang nghĩa tiêu cực hơn “extra”.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc excess- excessiveQuá mứctính từB2
- excessivelyMột cách quá đángtrạng từB2
- excessivismPhong trào nghệ thuật thể hiện qua nhiều hình thức khác nhau. Nó đề cập đến sự thôi thúc của người tiêu dùng đương đại để vượt xa những gì cần thiết và vượt quá khả năng của một người khi mua hàng hóa vật chất. Các tác phẩm, dựa trên những khuynh hướng thái quá, tự nó là một lời bình luận về chủ nghĩa duy vậtdanh từ
- excessivityThuộc tính quá mứcdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiexces“excess, ecstasy”
- từ tiếng Pháp cổexces
- từ tiếng Latinhexcessus“a going out, loss of self-possession”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , […] .mạ vàng cho vàng ròng, vẽ lên hoa huệ, xịt nước hoa cho hoa violet, [...] là sự dư thừa lãng phí và nực cười.
- .Hiệu số giữa hai con số là phần vượt quá của số này so với số kia.
- , . . . . . . Thiên thần thuần khiết, mong ước của nàng không dẫn đến sự quá độ nào để bị khiển trách.