Dịch

exceso

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/eɡsˈθeso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự quá mức, sự dư thừadanh từexcess
  2. Sự thừa mứa, sự bội thựcdanh từsurfeit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excesoDạng gốc (base form)
  2. excesosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cometer excesosHành động quá trớn
en excesoQuá mức
exceso de pesoThừa cân, quá tải
exceso de velocidadChạy quá tốc độ
por excesotrạng từQuá mức

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn tôi bị bắt vì chạy quá tốc độ.
  • .Cảnh sát đã bắt giữ anh ta vì lỗi chạy quá tốc độ.
  • .Quá nuông chiều sẽ tạo cơ hội cho kẻ xấu.

AI