Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- béo, mậptính từA1Having excess body fat; not thin.
- mỡ, mỡ động vậtdanh từA2không đếm được (uncountable)Animal tissue rich in lipids, used as food.
- phần dư thừa, phần lãng phídanh từB1không đếm được (uncountable)Unnecessary excess, especially in a business context.
- dày, totính từA2Thick or large in size.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 14
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Béo bở
- Béo bở, hờiRich; producing a large income; desirable.
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạifat
- từ tiếng Anh cổfǣtt“fatted, fat”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*faitid“fatted”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạifat
- từ tiếng Anh cổfǣt“fat”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fait
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifat
- từ tiếng Anh cổfæt“vat, vessel, jar, cup, casket, division”
- từ tiếng German nguyên thủy*fatą“vessel”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fatNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
- , , , , , , .Món cá hồi dày mình nhất, cá hồi chấm ngon ngọt nhất, chim đa đa béo ngậy nhất và chim dẽ giun mềm nhất bốc khói nghi ngút trên bàn ăn của ông, và theo lời đồn, được nấu với sự tinh tế mà những nhà hàng kiêu kỳ hơn cũng không sánh bằng.
- ; ; bổng lộc béo bở; chức vị béo bở; công việc béo bở