Dịch

tubby

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mập mạp, tròn trịatính từstout, rotund
  2. Giống cái bồntính từResembling a tub
  3. Nghe đục, không vangtính từsounding dull and without resonance or freedom of sound.
  4. Người béo mậpdanh từAn overweight person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tubbyDạng gốc (base form)
  2. tubbiesSố nhiều (plural)
  3. tubbierSo sánh hơn (comparative)
  4. tubbiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mập mạp

Ví dụ

  • , .Grace cúi người chèo thuyền với sức mạnh và sự hăng hái khiến chiếc thuyền nhỏ tròn trịa tiến về phía bờ, tiếng nước rì rào lướt dưới mạn thuyền không ngớt.
  • tiếng vĩ cầm đục
  • .Vợ cũ của tôi đã bắt đầu cuộc sống mới với anh chàng đưa thư béo mập.

AI