Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Chậudanh từA flat-bottomed vessel, of width similar to or greater than its height, used for storing or packing things, or for washing things in.
- Lượng đựng trong chậu, hộpdanh từThe contents or capacity of such a vessel.
- Bồn tắmdanh từA bathtub.
- Trồng vào chậu, cho vào chậuđộng từngoại động từ (transitive)To plant, set, or store in a tub.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tubNguyên thể (infinitive)
- tubsSố nhiều (plural)
- tubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tubbingPhân từ I (present participle)
- tubbie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bath tub | Bồn tắm | |
| hot tubdanh từ | danh từ | Bồn nước nóng |
| tub of butter | Hộp bơ | |
| tub of ice cream | Hộp kem | |
| rum tubdanh từ | danh từ | Chiếc thùng dùng để phân phát khẩu phần rượu rum hàng ngày cho các thủy thủ |
| hot-tubđộng từ | động từ | Thư giãn trong bồn tắm nước nóng |
| hog-tubdanh từ | danh từ | Máng hoặc thùng để lợn hoặc các vật nuôi khác uống nước; và cũng là nơi ngâm lợn giết mổ trong nước sôi để cạo lông, đôi khi còn chứa đầy rác hoặc dùng vào mục đích khác |
| Tap-tubdanh từ riêng | danh từ riêng | Tờ báo quảng cáo buổi sáng |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Thuyền chậm chạp
- Thuyền chậm chạp, tàu cũ kỹA slow-moving craft.
Họ từ (word family)
cùng gốc tubNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitubbe
- từ tiếng Hà Lan trung đạitubbe
- từ tiếng Hạ Đức trung đạitubbe
Ví dụ
- .Anh ấy mua một hộp mỡ lợn để nướng khoai tây.
- .Cô ấy cho cả một hộp bơ thực vật vào món hầm.
- , / ; / , / .Hãy dạy tôi yêu lần tắm bồn buổi sáng, / Được vẫy vùng, kì cọ giữa làn nước lạnh; / Ôi, mong chiếc khăn tắm Thổ Nhĩ Kỳ / Lan tỏa sức sống khắp tâm hồn và huyết quản tôi.