Dịch

tub

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Chậudanh từA flat-bottomed vessel, of width similar to or greater than its height, used for storing or packing things, or for washing things in.
  2. Lượng đựng trong chậu, hộpdanh từThe contents or capacity of such a vessel.
  3. Bồn tắmdanh từA bathtub.
  4. Trồng vào chậu, cho vào chậuđộng từngoại động từ (transitive)To plant, set, or store in a tub.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tubNguyên thể (infinitive)
  2. tubsSố nhiều (plural)
  3. tubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tubbingPhân từ I (present participle)
  5. tubbie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bath tubBồn tắm
hot tubdanh từBồn nước nóng
tub of butterHộp bơ
tub of ice creamHộp kem
rum tubdanh từChiếc thùng dùng để phân phát khẩu phần rượu rum hàng ngày cho các thủy thủ
hot-tubđộng từThư giãn trong bồn tắm nước nóng
hog-tubdanh từMáng hoặc thùng để lợn hoặc các vật nuôi khác uống nước; và cũng là nơi ngâm lợn giết mổ trong nước sôi để cạo lông, đôi khi còn chứa đầy rác hoặc dùng vào mục đích khác
Tap-tubdanh từ riêngTờ báo quảng cáo buổi sáng

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Thuyền chậm chạp
  1. Thuyền chậm chạp, tàu cũ kỹA slow-moving craft.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitubbe
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạitubbe
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạitubbe

Ví dụ

  • .Anh ấy mua một hộp mỡ lợn để nướng khoai tây.
  • .Cô ấy cho cả một hộp bơ thực vật vào món hầm.
  • , / ; / , / .Hãy dạy tôi yêu lần tắm bồn buổi sáng, / Được vẫy vùng, kì cọ giữa làn nước lạnh; / Ôi, mong chiếc khăn tắm Thổ Nhĩ Kỳ / Lan tỏa sức sống khắp tâm hồn và huyết quản tôi.

AI