Nghĩa chính
- Củdanh từA fleshy, thickened underground stem of a plant, usually containing stored starch, for example a potato or arrowroot.
- Rễ củ phình todanh từA thickened rootstock.
- Cục lồi, củ xươngdanh từA rounded, protuberant structure in a human or animal body.
- Người chơi ống phaodanh từOne who tubes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tuberDạng gốc (base form)
- tubersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -Tuberhậu tố | hậu tố | Hình thành danh từ tác nhân cho YouTuber hoặc các nghề nghiệp tương tự có đặc tính của từ gốc |
| storage tuberdanh từ | danh từ | Thân hoặc rễ cây dày lên, được biến đổi, đóng vai trò là cơ quan lưu trữ chất dinh dưỡng để hỗ trợ sự sống sót của cây trong điều kiện khắc nghiệt |
| tuber cinereumdanh từ | danh từ | Phần của vùng dưới đồi mà tuyến yên được gắn vào |
| tuber fleeceflowerdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc loài Reynoutria multiflora (họ Polygonaceae), có nguồn gốc ở miền trung và miền nam Trung Quốc và rễ của nó là một thành phần quan trọng trong y học cổ truyền Trung Quốc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , . spade-shaped . .Ngôi nhà của chúng tôi ở vùng ngoại ô xavan đất đỏ của thành phố Quezon nằm cạnh một vách đá. Gần vách đá đó là một khu vực rậm rạp, được người hầu chặt bỏ bằng dao rựa. Có những dây leo hấp dẫn với những chiếc lá màu tím hình cái thuổng. Chúng có thể là thực vật thân củ.
- , , .Tự nhiên có thể đã phát triển cơ quan lưu trữ ăn được đó, gọi là củ, bằng cách biến đổi các gen được biết là có mặt ở các thành viên khác trong họ khoai tây.
Họ từ (word family)
cùng gốc tuber- tuberousLiên quan đến, giống, hoặc sản xuất củtính từ
- tuberosityTình trạng bị củdanh từ
- tuberculosisBệnh laodanh từB2
- tubercleNốt tròn, nốt lồi nhỏ hoặc mụn cóc phát triển, đặc biệt là những nốt được tìm thấy trên xương để gắn cơ hoặc dây chằng hoặc những chỗ nhô nhỏ trên bề mặt răngdanh từ
Từ liên quan (related word)