Nghĩa chính
- Bệnh laodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An infectious disease of humans and animals caused by a species of mycobacterium, usually Mycobacterium tuberculosis, mainly infecting the lungs where it causes tubercles characterized by the expectoration of mucus and sputum, fever, weight loss, and chest pain, and transmitted through inhalation or ingestion of bacteria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tuberculosisDạng gốc (base form)
- tuberculoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contract tuberculosis | Mắc bệnh lao | |
| pulmonary tuberculosisdanh từ | danh từ | Lao phổi |
| tuberculosis patient | Bệnh nhân lao | |
| tuberculosis treatment | Điều trị bệnh lao | |
| miliary tuberculosisdanh từ | danh từ | Dạng bệnh lao được đặc trưng bởi sự lây lan rộng rãi vào cơ thể con người và kích thước tổn thương rất nhỏ (1-5 mm) |
| tuberculosis verrucosa cutisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prosector's wart |
| MDR-TBdanh từ | danh từ | Viết tắt của multiple drug resistant tuberculosis |
| XDR-TBdanh từ | danh từ | Viết tắt của extensively drug resistant tuberculosis |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tuberculosis- tubercularCủa, liên quan đến, hoặc mắc bệnh laotính từ, danh từ
- tuberculoidCủa, liên quan đến, hoặc giống như một bệnh laotính từ
- tubercleNốt tròn, nốt lồi nhỏ hoặc mụn cóc phát triển, đặc biệt là những nốt được tìm thấy trên xương để gắn cơ hoặc dây chằng hoặc những chỗ nhô nhỏ trên bề mặt răngdanh từ
- tuberosityTình trạng bị củdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớitūberculōsis
- từ tiếng Latinhtūberculum
Ví dụ
- , .Khi bệnh đậu mùa đã bị xóa sổ, bệnh lao ngày nay là bệnh truyền nhiễm chết người nhiều nhất trên hành tinh.
- .Anh ấy bị bệnh lao.
- .Anh ấy đã chết vì bệnh lao.