Dịch

tuberosity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bị củdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being tuberous
  2. Khối lồi tròn ở đầu xương, nơi gắn cơ hoặc gân vàodanh từđếm được (countable)A rounded protuberance, at the end of a bone, to which a muscle or tendon is attached.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuberosityDạng gốc (base form)
  2. tuberositiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ischial tuberositydanh từMỗi trong số hai chi dưới của xương chậu ở người (và các động vật khác), nơi đặt trọng lượng khi ngồi và được bao phủ bởi cơ mông lớn khi đứng
radial tuberosityChưa có nghĩa
deltoid tuberosityChưa có nghĩa
facial tuberosityChưa có nghĩa
olecranon tuberosityChưa có nghĩa
tibial tuberosityChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , […]
  • .

AI