Nghĩa chính
- Tình trạng bị củdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being tuberous
- Khối lồi tròn ở đầu xương, nơi gắn cơ hoặc gân vàodanh từđếm được (countable)A rounded protuberance, at the end of a bone, to which a muscle or tendon is attached.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tuberosityDạng gốc (base form)
- tuberositiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ischial tuberositydanh từ | danh từ | Mỗi trong số hai chi dưới của xương chậu ở người (và các động vật khác), nơi đặt trọng lượng khi ngồi và được bao phủ bởi cơ mông lớn khi đứng |
| radial tuberosity | Chưa có nghĩa | |
| deltoid tuberosity | Chưa có nghĩa | |
| facial tuberosity | Chưa có nghĩa | |
| olecranon tuberosity | Chưa có nghĩa | |
| tibial tuberosity | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , […]
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc tuberosity- tuberousLiên quan đến, giống, hoặc sản xuất củtính từ
- tubercularCủa, liên quan đến, hoặc mắc bệnh laotính từ, danh từ
- tuberCủdanh từ
- tubercleNốt tròn, nốt lồi nhỏ hoặc mụn cóc phát triển, đặc biệt là những nốt được tìm thấy trên xương để gắn cơ hoặc dây chằng hoặc những chỗ nhô nhỏ trên bề mặt răngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha