Dịch

-osity

hậu tố
UK/ˈɒ.sɪ.ti/US/ˈɑ.sə.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hình thành danh từ, thường trừu tượng và thường từ tính từ ở dạng -ous hoặc -osehậu tốForming nouns, usually abstract, and usually from adjectives in -ous or -ose.
  2. Hình thành danh từ từ các tính từ khác để tạo hiệu ứng hài hướchậu tốForming nouns from other adjectives for humorous effect.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-ouste
  2. từ tiếng Pháp cổ-ouseté
  3. từ tiếng Latinh-ōsitās

AI