Dịch

tubercle

danh từ (noun)
UK/ˈt(j)uː.bə.kəl/US/ˈt(j)u.bəɹ.kəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nốt tròn, nốt lồi nhỏ hoặc mụn cóc phát triển, đặc biệt là những nốt được tìm thấy trên xương để gắn cơ hoặc dây chằng hoặc những chỗ nhô nhỏ trên bề mặt răngdanh từA round nodule, small eminence, or warty outgrowth, especially those found on bones for the attachment of a muscle or ligament or small elevations on the surface of a tooth.
  2. Nốt mụn tròn nhỏ nhô ra ở rễ của một số cây họ đậu; môi của một số loài lan, xương rồngdanh từA small rounded wartlike protuberance of the roots of some leguminous plants; the lip of certain orchids, cacti.
  3. Nốt tròn nhỏ tạo thành tổn thương đặc trưng của bệnh laodanh từA small rounded nodule forming the characteristic lesion of tuberculosis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tubercleDạng gốc (base form)
  2. tuberclesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

basal tubercledanh từKhối mô thịt nằm ở điểm nối giữa nấm và chất nền của nó
olive tubercledanh từĐồng nghĩa với olive knot
pubic tubercledanh từNốt lồi nổi bật về phía trước ở bờ trên của phần trong của cành trên của xương mu
genital tubercledanh từKhối mô phát triển thành dương vật hoặc âm vật trong hệ thống sinh sản của động vật có màng ối
Darwin's tubercledanh từTình trạng tai bẩm sinh thường biểu hiện bằng sự dày lên của chuỗi xoắn ở điểm nối giữa phần trên và phần giữa
butchers' tubercledanh từĐồng nghĩa với prosector's wart
Javan tubercle snakedanh từĐồng nghĩa với dragon snake
Montgomery's tubercledanh từĐồng nghĩa với Montgomery gland

Ví dụ

  • , ; , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtūberculum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI