Nghĩa chính
- Nốt tròn, nốt lồi nhỏ hoặc mụn cóc phát triển, đặc biệt là những nốt được tìm thấy trên xương để gắn cơ hoặc dây chằng hoặc những chỗ nhô nhỏ trên bề mặt răngdanh từA round nodule, small eminence, or warty outgrowth, especially those found on bones for the attachment of a muscle or ligament or small elevations on the surface of a tooth.
- Nốt mụn tròn nhỏ nhô ra ở rễ của một số cây họ đậu; môi của một số loài lan, xương rồngdanh từA small rounded wartlike protuberance of the roots of some leguminous plants; the lip of certain orchids, cacti.
- Nốt tròn nhỏ tạo thành tổn thương đặc trưng của bệnh laodanh từA small rounded nodule forming the characteristic lesion of tuberculosis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tubercleDạng gốc (base form)
- tuberclesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basal tubercledanh từ | danh từ | Khối mô thịt nằm ở điểm nối giữa nấm và chất nền của nó |
| olive tubercledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với olive knot |
| pubic tubercledanh từ | danh từ | Nốt lồi nổi bật về phía trước ở bờ trên của phần trong của cành trên của xương mu |
| genital tubercledanh từ | danh từ | Khối mô phát triển thành dương vật hoặc âm vật trong hệ thống sinh sản của động vật có màng ối |
| Darwin's tubercledanh từ | danh từ | Tình trạng tai bẩm sinh thường biểu hiện bằng sự dày lên của chuỗi xoắn ở điểm nối giữa phần trên và phần giữa |
| butchers' tubercledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prosector's wart |
| Javan tubercle snakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dragon snake |
| Montgomery's tubercledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Montgomery gland |
Ví dụ
- , ; , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc tubercleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtūberculum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha