Nghĩa chính
- Bướu nh, cục u nhỏdanh từA rounded mass or irregular shape; a small knot or lump.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noduleDạng gốc (base form)
- nodulesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| root noduledanh từ | danh từ | Cơ quan chuyên biệt hình thành trên rễ của một số cây, chủ yếu là cây họ đậu, là kết quả của sự tương tác cộng sinh giữa cây và vi khuẩn cố định đạm được gọi là rhizobia, cho phép cây thu được nitơ trực tiếp từ khí quyển |
| Lisch noduledanh từ | danh từ | Tập hợp các nốt sần sắc tố của các tế bào hắc tố đuôi gai ảnh hưởng đến mống mắt |
| milker's noduledanh từ | danh từ | Tổn thương da do tiếp xúc với gia súc bị nhiễm bệnh đậu mùa giả |
| manganese noduledanh từ | danh từ | Sự kết tụ oxit mangan và sắt được tìm thấy dưới đáy biển |
| Rokitansky noduledanh từ | danh từ | Khối hoặc cục trong u nang quái thai buồng trứng |
| vocal cord noduledanh từ | danh từ | Sưng tấy đối xứng ở cả hai bên của dây thanh âm, thường do luyện tập giọng nói quá vất vả hoặc lạm dụng và có triệu chứng là khàn giọng, đau khi sử dụng giọng nói, đứt giọng và giảm âm vực |
Ví dụ
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc noduleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnōdulus“small knot”
Cùng gốc (doublet)nodulus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha