Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nodulectomy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc cắt bỏ một nốt sần (thường là ung thư)
danh từ
The excision of a (typically cancerous) nodule.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nodulectomy
Dạng gốc
(base form)
nodulectom
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
nodule
+
-ectomy
AI
1
Việc cắt bỏ một nốt sần (thường là ung thư)
1
Việc cắt bỏ một nốt sần (thường là ung thư)
1
Việc cắt bỏ một nốt sần (thường là ung thư)