haba
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈaba/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đậu tằmdanh từbroad bean, horse bean (Fabaceae, Vicia faba)
- Hạtdanh từbean (cocoa, coffee, etc.)
- Viên bi bỏ phiếu, hạt bỏ phiếudanh từballot ball
- Mấu đá, u đádanh từnodule (in stone)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- habaDạng gốc (base form)
- habasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haba locadanh từ | danh từ | Đậu tằm lông vàng (Vicia hybrida) |
| haba toncadanh từ | danh từ | Đậu tonka |
| tonto del habadanh từ | danh từ | Kẻ ngốc; ngu xuẩn; một trò đùa |
| habas fritasdanh từ | danh từ | Đậu tằm chiên giòn hoặc nướng, phổ biến ở Tây Ban Nha |
| en todas partes cuecen habascụm từ | cụm từ | Đó là điều tương tự xảy ra bất cứ nơi nào bạn đi |
| ser habas contadasđộng từ | động từ | Là số ít và xa giữa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cục quặng
- nugget of ore (with gangue)
Họ từ (word family)
cùng gốc habaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ở đâu thì cũng có chuyện rắc rối cả thôi.
- ¿ ?Sao cậu lại không gieo đậu tằm?
- .Tôi ghét món đậu tằm.