Dịch

haba

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈaba/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đậu tằmdanh từbroad bean, horse bean (Fabaceae, Vicia faba)
  2. Hạtdanh từbean (cocoa, coffee, etc.)
  3. Viên bi bỏ phiếu, hạt bỏ phiếudanh từballot ball
  4. Mấu đá, u đádanh từnodule (in stone)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. habaDạng gốc (base form)
  2. habasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

haba locadanh từĐậu tằm lông vàng (Vicia hybrida)
haba toncadanh từĐậu tonka
tonto del habadanh từKẻ ngốc; ngu xuẩn; một trò đùa
habas fritasdanh từĐậu tằm chiên giòn hoặc nướng, phổ biến ở Tây Ban Nha
en todas partes cuecen habascụm từĐó là điều tương tự xảy ra bất cứ nơi nào bạn đi
ser habas contadasđộng từLà số ít và xa giữa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cục quặng
  1. nugget of ore (with gangue)

Ví dụ

  • .Ở đâu thì cũng có chuyện rắc rối cả thôi.
  • ¿ ?Sao cậu lại không gieo đậu tằm?
  • .Tôi ghét món đậu tằm.

AI