Nghĩa chính
Thêm 37 nghĩa- Đụng mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light blow or jolting collision.
- Tiếng va chạmdanh từđếm được (countable)The sound of such a collision.
- Va vàođộng từTo knock against or run into with a jolt.
- Đăng trong một chủ đề diễn đàn Internet nhằm nâng cao hồ sơ của chủ đề bằng cách đưa nó lên đầu danh sách các chủ đề đang hoạt độngthán từPosted in an Internet forum thread in order to raise the thread's profile by returning it to the top of the list of active threads.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bump into sb/sthva phải ai/cái gìIn the dark I bumped into a chair.trong bóng tối tôi va phải một chiếc ghế.
- bump against sb/sthva vào ai/cái gìThe car bumped against the kerb.chiếc xe va vào lề đường.
- bump sth (against/on sth)va cái gì vào/phải cái gì
- bump sth + adv./prep.làm cho cái gì + adv./prep.The car bumped its way slowly down the drive.chiếc xe di chuyển chậm chạp, xóc nảy dọc theo lối đi vào nhà.
- bump sb + adv./prep.đẩy ai ra khỏi nhóm/vị trí nào
- with a bumpbịch một cáiHe fell to the ground with a bump.anh ấy ngã xuống đất bịch một cái.
Cụm động từ (phrasal verb)
37 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 17
Chỗ lồi
- A protuberance on a level surface.
Họ từ (word family)
cùng gốc bumpNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Xe anh ấy chỉ va nhẹ với một chiếc xe buýt đang chạy.
- .Anh ta nghe một tiếng va chát lớn và thấy phần đầu xe mình bị hỏng, còn tài xế chiếc xe kia thì chạy đến xin lỗi.
- / cockerel's .Nó có trên trán một cục lồi to bằng một tinh hoàn gà con.