Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Cái đỡ va (ô tô)danh từSomeone or something that bumps.
- Vật cực lớn, thành công lớndanh từđứng trước danh từ (attributive)Anything large or successful.
- Cản xe, thanh cản vadanh từParts at the front and back of a vehicle which are meant to absorb the impact of a collision; fender.
- Bội thu, cực lớn, trúng lớntính từkhông so sánh (not comparable)Wonderfully large; (as if) filled to the bumpers at the top of a silo, or successful in this regard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bumperDạng gốc (base form)
- bumpersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bumper cropdanh từ | danh từ | Vụ mùa bội thu |
| bumper stickerdanh từ | danh từ | Nhãn dán cản xe |
| bumper year | Năm bội thu | |
| car bumper | Cản xe ô tô | |
| front bumperdanh từ | danh từ | Cản trước xe |
| rear bumper | Cản sau xe | |
| bumper-to-bumpertính từ | tính từ | Rất đông đúc và di chuyển chậm, đặc biệt là đối với phương tiện giao thông cơ giới |
| bumper cardanh từ | danh từ | Xe điện đụng |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 1
Bộ giảm chấn
- Bộ giảm chấn, đệm chống vaAny mechanical device used to absorb an impact, soften a collision, or protect against impact.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bumperNgôn ngữ khác
Ví dụ
- screw-on .Công ty bán chân đế và đệm chống va bằng cao su bắt vít.
- .Năm nay chúng tôi đã thu hoạch một vụ mùa xà lách rocket và củ cải vàng bội thu.
- Sami's .Cản trước xe của Sami đã bị hỏng nát bét.