Dịch

bumper

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈbʌmpə/US/ˈbʌmpəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Cái đỡ va (ô tô)danh từSomeone or something that bumps.
  2. Vật cực lớn, thành công lớndanh từđứng trước danh từ (attributive)Anything large or successful.
  3. Cản xe, thanh cản vadanh từParts at the front and back of a vehicle which are meant to absorb the impact of a collision; fender.
  4. Bội thu, cực lớn, trúng lớntính từkhông so sánh (not comparable)Wonderfully large; (as if) filled to the bumpers at the top of a silo, or successful in this regard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bumperDạng gốc (base form)
  2. bumpersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bumper cropdanh từVụ mùa bội thu
bumper stickerdanh từNhãn dán cản xe
bumper yearNăm bội thu
car bumperCản xe ô tô
front bumperdanh từCản trước xe
rear bumperCản sau xe
bumper-to-bumpertính từRất đông đúc và di chuyển chậm, đặc biệt là đối với phương tiện giao thông cơ giới
bumper cardanh từXe điện đụng

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 1
Bộ giảm chấn
  1. Bộ giảm chấn, đệm chống vaAny mechanical device used to absorb an impact, soften a collision, or protect against impact.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • screw-on .Công ty bán chân đế và đệm chống va bằng cao su bắt vít.
  • .Năm nay chúng tôi đã thu hoạch một vụ mùa xà lách rocket và củ cải vàng bội thu.
  • Sami's .Cản trước xe của Sami đã bị hỏng nát bét.

AI