Dịch

bumper-to-bumper

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rất đông đúc và di chuyển chậm, đặc biệt là đối với phương tiện giao thông cơ giớitính từVery crowded and slow-moving, particularly with regard to motor vehicle traffic.
  2. Toàn diện; bao trùm tất cả các thành phầntính từComprehensive; covering all components.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bumper-to-bumperDạng gốc (base form)
  2. more bumper-to-bumperSo sánh hơn (comparative)
  3. most bumper-to-bumperSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • tất cả các xe trong gara này phải đậu nối đuôi nhau
  • theo hàng dọc, nối đuôi nhau
  • .

AI