Dịch

bump up

động từ (verb)
US/ˌbʌmp ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tăng lênđộng từngoại động từ (transitive)To increase something suddenly.
  2. Thăng cấp một người lên cấp cao hơnđộng từngoại động từ (transitive)To promote a person to a higher grade.
  3. Có một vị trí nổi bật hơn; nâng cao vị trí trong hàng đợiđộng từngoại động từ (transitive)To give a more prominent place to; to advance position in queue.
  4. Va vào cái gì đó; va chạm với một cái gì đóđộng từnội động từ (intransitive)To bump into something; to collide with something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bump upNguyên thể (infinitive)
  2. bumps upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bumped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bumping upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bump up somethingNâng cái gì lên
bump up against somethingĐâm sầm vào cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Va chạm theo nghĩa bóng với một cái gì đó
  1. nội động từ (intransitive)Va chạm theo nghĩa bóng với một cái gì đó; xung đột về một cái gì đóTo figuratively collide with something; to come into conflict over something.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Nó chạm vào bức tường ở đây.
  • .Chương trình đang được tăng lên mức giới hạn tài chính.
  • .Phong trào hợp thức hóa đã đụng phải thực tế chính trị.

AI