Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tăng lênđộng từngoại động từ (transitive)To increase something suddenly.
- Thăng cấp một người lên cấp cao hơnđộng từngoại động từ (transitive)To promote a person to a higher grade.
- Có một vị trí nổi bật hơn; nâng cao vị trí trong hàng đợiđộng từngoại động từ (transitive)To give a more prominent place to; to advance position in queue.
- Va vào cái gì đó; va chạm với một cái gì đóđộng từnội động từ (intransitive)To bump into something; to collide with something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bump upNguyên thể (infinitive)
- bumps upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bumped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bumping upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bump up something | Nâng cái gì lên | |
| bump up against something | Đâm sầm vào cái gì |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Va chạm theo nghĩa bóng với một cái gì đó
- nội động từ (intransitive)Va chạm theo nghĩa bóng với một cái gì đó; xung đột về một cái gì đóTo figuratively collide with something; to come into conflict over something.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Nó chạm vào bức tường ở đây.
- .Chương trình đang được tăng lên mức giới hạn tài chính.
- .Phong trào hợp thức hóa đã đụng phải thực tế chính trị.