Dịch

bump into

động từ (verb)
UK/ˌbʌmˈpɪn.tuː/US/ˌbʌmˈpɪn.tu/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Va chạmđộng từnội động từ (intransitive)To collide with.
  2. Đẩy vào va chạm, làm va đậpđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a thing) to collide with.
  3. Tình cờ gặp aiđộng từngoại động từ (transitive)To meet by chance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bump intoNguyên thể (infinitive)
  2. bumps intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bumped intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bumping intoPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bump into someoneBắt gặp ai
bump into somethingVa vào cái gì

Ví dụ

  • , “,” , , .Bethany khẽ cười khẽ đủ nghe, “Vâng”, chụp lấy túi xách và chạy vội ra khỏi nhà hàng, vấp một chiếc ghế rồi va chạm với một khách khác trên đường ra.
  • , .Đường trơn đến mức tôi không thể dừng lại, và tôi đã va xe vào chiếc xe phía trước.
  • .Hôm qua chúng tôi tình cờ gặp nhau ở thư viện.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI