Dịch

run into

B1động từ (verb)
UK/ˌɹʌn ɪntuː/US/ˌɹʌn ɪntu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chạy vàođộng từTo enter by running.
  2. Đâm vào, va vàođộng từTo collide with.
  3. Điều khiển tông vào, làm va chạmđộng từTo cause to collide with.
  4. Tình cờ gặp, gặp phảiđộng từTo unexpectedly encounter or meet someone or something (literally or figuratively).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run intoNguyên thể (infinitive)
  2. runs intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ran into (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. running intoPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

run into oneđộng từĐạt được một cú chạy về nhà
run into the groundđộng từQuản lý sai lầm đến mức bị hủy hoại
run into a brick wallđộng từGặp phải một rào cản hoặc trở ngại không thể vượt qua để tiến bộ
run into someoneTình cờ gặp ai
run into somethingĐâm vào cái gì

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Hòa vào
  1. Hòa vào, nối liềnTo blend into; to be followed by or adjacent to without there being a clear boundary.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đâm vào
Tình cờ gặp

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy chạy vào trong tòa nhà.
  • .Anh ấy mất lái và đâm sầm vào một cái cây.
  • .Anh ấy mất lái và điều khiển xe đâm vào một cái cây.

AI