冲
沖HSK4
Hay gặpHán-Việt: trong, trùng, xung
chōng
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- pha, pha loãng, hãmđộng từTo mix something with water, or to brew it by adding hot water.
- rửa, xối, xả nướcđộng từTo rinse something with water or flush water through a place or device.
- lao tới, xông thẳng, đổ tớiđộng từTo go straight forward quickly or to rush somewhere.
- hướng về, về phía.Towards a person, place, or direction, especially before naming a target.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
冲
chōngtrong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
soar; pour boiling water overCụm từ (phrase)
10 nghĩa khác
Nghĩa 10
Xung khắc
- Xung khắc, va chạmto clash
Ví dụ
- 。Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.
- 。Đối thoại ngoại giao đã giúp kết thúc cuộc xung đột.
- 。Mưa đã rửa sạch mặt đất.
Xuất hiện ở từ khác
- juneTiếng Anhtương đương