Dịch

冲

沖
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: trong, trùng, xung
chōng

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. pha, pha loãng, hãmđộng từTo mix something with water, or to brew it by adding hot water.
  2. rửa, xối, xả nướcđộng từTo rinse something with water or flush water through a place or device.
  3. lao tới, xông thẳng, đổ tớiđộng từTo go straight forward quickly or to rush somewhere.
  4. hướng về, về phía.Towards a person, place, or direction, especially before naming a target.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

冲
chōngtrong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
soar; pour boiling water over

Cụm từ (phrase)

冲凉Tắm nước mát, tắm rửa
冲动Bốc đồng, kích động
冲水Xả nước, giội nước
冲洗Rửa, xối sạch, tráng phim
冲破Phá vỡ, chọc thủng
冲茶Pha trà, hãm trà
冲咖啡Pha cà phê
冲突Xung đột, sự xung đột

10 nghĩa khác

Nghĩa 10
Xung khắc
  1. Xung khắc, va chạmto clash

Ví dụ

  • 。Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.
  • 。Đối thoại ngoại giao đã giúp kết thúc cuộc xung đột.
  • 。Mưa đã rửa sạch mặt đất.

AI