Dịch

冲动

Hán-Việt: trong động
chōng dòng

Nghĩa chính

  1. Bốc đồng, kích động

Chữ và bộ thủ (character, radical)

冲
chōngtrong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
soar; pour boiling water over
动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action

AI