Dịch

冲破

Hán-Việt: trong phá
chōng pò

Nghĩa chính

  1. Phá vỡ, chọc thủng

Chữ và bộ thủ (character, radical)

冲
chōngtrong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
soar; pour boiling water over
破
pòphá
Bộ: 石 · thạch (đá)10 nét
break, ruin, destroy; rout

AI