Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
冲破
Hán-Việt: trong phá
chōng pò
Nghĩa chính
1
Phá vỡ, chọc thủng
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
冲
chōng
trong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)
6 nét
soar; pour boiling water over
▶ Viết lại
破
pò
phá
Bộ: 石 · thạch (đá)
10 nét
break, ruin, destroy; rout
▶ Viết lại
AI
1
Phá vỡ
1
Phá vỡ
1
Phá vỡ