Dịch

towards

A2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)giới từ (preposition)
Hay gặp
UK/təˈwɔːdz/US/tʊˈwɔɹdz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. về phía, đối với, hướng về, vào khoảnggiới từA2In the direction of, in relation to, for a purpose, or approximately at a time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Về phía
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

attitude towards someoneThái độ đối với ai đó
contribution towards somethingĐóng góp vào cái gì
lean towards somethingNghiêng về điều gì
move towards somethingTiến về phía cái gì
step towards somethingBước tiến tới điều gì
work towards somethingNỗ lực hướng tới điều gì
towards the end of somethingVào khoảng cuối của
walk towards somethingĐi về phía nơi nào

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Về phía
  1. không so sánh (not comparable)Về phía, theo một hướngIn the direction of something (indicated by context).

Nguồn gốc (etymology)

toward-s

  1. từ tiếng Anh trung đạitowardes
  2. từ tiếng Anh cổtōweardes

Ví dụ

  • , spyde / […]Trong khi chàng nói vậy, kìa từ đằng xa họ thấy / Một tên gia nhân đang vội vã chạy lại gần [...]
  • .Chúng ta sắp có một bữa tiệc xoàng xĩnh vô bổ.
  • , .Ở bên trái tòa tháp Jungfrau, với con tàu hướng thẳng về phía đó.

AI