towards
A2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)giới từ (preposition)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- về phía, đối với, hướng về, vào khoảnggiới từA2In the direction of, in relation to, for a purpose, or approximately at a time.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attitude towards someone | Thái độ đối với ai đó | |
| contribution towards something | Đóng góp vào cái gì | |
| lean towards something | Nghiêng về điều gì | |
| move towards something | Tiến về phía cái gì | |
| step towards something | Bước tiến tới điều gì | |
| work towards something | Nỗ lực hướng tới điều gì | |
| towards the end of something | Vào khoảng cuối của | |
| walk towards something | Đi về phía nơi nào |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Về phía
- không so sánh (not comparable)Về phía, theo một hướngIn the direction of something (indicated by context).
Họ từ (word family)
cùng gốc towardsTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , spyde / […]Trong khi chàng nói vậy, kìa từ đằng xa họ thấy / Một tên gia nhân đang vội vã chạy lại gần [...]
- .Chúng ta sắp có một bữa tiệc xoàng xĩnh vô bổ.
- , .Ở bên trái tòa tháp Jungfrau, với con tàu hướng thẳng về phía đó.