Dịch

对

對
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đối
duì

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. đúng, chính xáctính từCorrect; right; without mistakes.
  2. đối với, với, vềgiới từTowards, to, for, or regarding someone or something.
  3. đôi, cặpclassifierClassifier for couples, pairs, or things that naturally go together.
  4. đối xử, đối đãiđộng từTo treat someone in a particular way.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

对
duìđối
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))5 nét
correct, right; facing, opposed

Cụm từ (phrase)

对不起Xin lỗi
对手Đối thủ
对方Đối phương, bên kia, đối tác
对话Đối thoại
对象Đối tượng, mục tiêu
对面Đối diện
一对Một cặp, một đôi
对着Hướng về, đối diện

7 nghĩa khác

Nghĩa 7
Đối chiếu
  1. Đối chiếu, so sánh, kiểm trato check; to compare

Ví dụ

  • !Chính xác!
  • 。Sai.
  • !Vâng!

AI