对
對HSK1
Hay gặpHán-Việt: đối
duì
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- đúng, chính xáctính từCorrect; right; without mistakes.
- đối với, với, vềgiới từTowards, to, for, or regarding someone or something.
- đôi, cặpclassifierClassifier for couples, pairs, or things that naturally go together.
- đối xử, đối đãiđộng từTo treat someone in a particular way.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
对
duìđối
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))5 nét
correct, right; facing, opposedCụm từ (phrase)
7 nghĩa khác
Nghĩa 7
Đối chiếu
- Đối chiếu, so sánh, kiểm trato check; to compare
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Chính xác!
- 。Sai.
- !Vâng!